Top Cổ Phiếu Cơ Bản


Danh mục cổ phiếu có chỉ số cơ bản tốt trong quý review.
Khuyến nghị mua và nắm giữ dài hạn trên 2 năm.

Date Review Cổ Phiếu Xếp Hạng Trong Ngành LSX Rating Score VND Rating Score SSI Rating Score Aggregate Ranking Giá %So Với Đỉnh Cũ %So Với Đáy Cũ
2022 CNG 4/105 Nước - Khí đốt 0.9329
(96 / 519)
0.505
(167 / 1012)
0.524
(109 / 1012)
35 39.75 -6.04% 44.22%
2022 HTG 19/75 Hàng cá nhân 1.7909
(17 / 519)
0.585
(56 / 1012)
0.505
(128 / 1012)
9 55.5 -7.93% 69.25%
2022 IDV 37/137 Bất động sản 1.1131
(76 / 485)
0.555
(86 / 1012)
0.525
(119 / 1012)
26 65.8 -3.5% 35.63%
2022 VND 12/43 Dịch vụ tài chính 1.5976
(30 / 485)
0.53
(118 / 1012)
0.569
(70 / 1012)
14 32.5 -6.29% 65.36%
2022 L14 63/397 Xây dựng và Vật liệu 1.9621
(9 / 485)
0.605
(39 / 1012)
0.501
(160 / 1012)
12 366.2 -20.15% 83.62%
2022 MSN 9/126 Sản xuất thực phẩm 2.398
(4 / 485)
0.78
(3 / 1012)
0.501
(158 / 1012)
9 142.5 -20.7% 28.39%
2022 DXG 17/138 Bất động sản 0.8656
(95 / 433)
0.51
(220 / 1619)
0.511
(197 / 1619)
65 43.2 0.0% 59.5%
2022 TVS 13/42 Dịch vụ tài chính 1.0826
(74 / 433)
0.55
(125 / 1619)
0.52
(172 / 1619)
33 47.5 -41.05% 63.49%
2022 PSE 51/74 Hóa chất 1.9116
(13 / 433)
0.59
(75 / 1619)
0.533
(146 / 1619)
12 24.3 -5.76% 63.0%
2022 API 77/138 Bất động sản 2.0813
(6 / 433)
0.52
(189 / 1619)
0.511
(198 / 1619)
16 71.8 -42.06% 78.18%
2022 PHP 7/137 Vận tải 0.8381
(94 / 406)
0.54
(142 / 1619)
0.737
(3 / 1619)
25 26.3 -30.8% 38.59%
2022 FPT 1/14 Phần mềm - Dịch vụ Máy tính 0.8786
(91 / 406)
0.79
(6 / 1619)
0.535
(159 / 1619)
27 92.2 -8.46% 23.58%
2022 VCB 8/27 Ngân hàng 0.9244
(86 / 406)
0.565
(96 / 1619)
0.523
(183 / 1619)
36 87.2 -9.86% 16.51%
2022 REE 1/42 Công nghiệp nặng 1.06
(75 / 406)
0.56
(106 / 1619)
0.56
(120 / 1619)
26 72.5 -4.83% 29.93%
2022 MBB 1/27 Ngân hàng 1.2148
(57 / 406)
0.51
(213 / 1619)
0.705
(11 / 1619)
17 32.65 -3.98% 28.31%
2022 HDG 8/138 Bất động sản 1.2331
(55 / 406)
0.53
(162 / 1619)
0.585
(79 / 1619)
19 67.2 -0.89% 50.12%
2022 TDM 1/105 Nước - Khí đốt 1.2392
(54 / 406)
0.525
(168 / 1619)
0.575
(95 / 1619)
21 35.65 -8.14% 29.4%
2022 GMD 1/137 Vận tải 1.2486
(53 / 406)
0.58
(84 / 1619)
0.538
(151 / 1619)
16 51.9 -6.17% 35.93%
2022 BWE 2/105 Nước - Khí đốt 1.2968
(48 / 406)
0.54
(138 / 1619)
0.677
(20 / 1619)
12 47.6 -0.63% 41.12%
2022 SNZ 32/396 Xây dựng và Vật liệu 1.3184
(46 / 406)
0.505
(229 / 1619)
0.662
(27 / 1619)
15 57.4 -35.71% 57.63%
2022 CLH 80/396 Xây dựng và Vật liệu 1.5127
(33 / 406)
0.6
(63 / 1619)
0.667
(23 / 1619)
9 30.3 -3.37% 35.56%
2022 TIG 24/138 Bất động sản 1.5306
(31 / 406)
0.51
(217 / 1619)
0.511
(215 / 1619)
29 24.4 -22.54% 54.92%
2022 VHC 9/125 Sản xuất thực phẩm 1.5689
(29 / 406)
0.6
(65 / 1619)
0.579
(88 / 1619)
10 76.0 1.32% 54.36%
2022 VGT 7/74 Hàng cá nhân 1.6683
(22 / 406)
0.51
(207 / 1619)
0.578
(89 / 1619)
13 26.3 -15.08% 44.91%
2022 DGW 2/33 Bán lẻ 1.675
(21 / 406)
0.635
(40 / 1619)
0.603
(63 / 1619)
7 114.0 -22.81% 50.38%
2022 SGP 8/137 Vận tải 1.7349
(18 / 406)
0.585
(76 / 1619)
0.687
(16 / 1619)
5 36.5 -16.16% 53.42%
2022 VGC 9/396 Xây dựng và Vật liệu 1.759
(17 / 406)
0.72
(15 / 1619)
0.563
(117 / 1619)
8 56.5 -8.85% 50.44%
2022 DPM 2/74 Hóa chất 1.7852
(16 / 406)
0.775
(8 / 1619)
0.771
(1 / 1619)
3 49.1 -10.26% 64.91%
2022 DPR 12/74 Hóa chất 2.006
(8 / 406)
0.59
(70 / 1619)
0.664
(26 / 1619)
4 73.9 -15.74% 39.31%
2022 DCM 1/74 Hóa chất 2.0609
(7 / 406)
0.71
(16 / 1619)
0.693
(13 / 1619)
2 30.7 -31.11% 51.49%
2022 DGC 4/74 Hóa chất 2.166
(5 / 406)
0.695
(18 / 1619)
0.73
(4 / 1619)
1 151.2 -17.65% 57.09%
2022 HAH 2/137 Vận tải 2.5888
(3 / 406)
0.53
(161 / 1619)
0.727
(5 / 1619)
6 80.9 4.45% 69.21%
Quý 3 2021 TV2 1/78 Tư vấn - Hỗ trợ Kinh doanh 0.6396
(72 / 526)
0.505
(246 / 1632)
0.51
(271 / 1632)
61 67.9 0.0% 44.48%
Quý 3 2021 D2D 52/138 Bất động sản 0.9301
(46 / 526)
0.525
(182 / 1632)
0.627
(52 / 1632)
20 64.7 -7.11% 26.19%
Quý 3 2021 FPT 1/14 Phần mềm - Dịch vụ Máy tính 0.9953
(41 / 526)
0.835
(2 / 1632)
0.515
(253 / 1632)
22 96.5 -3.01% 44.64%
Quý 3 2021 TMS 16/137 Vận tải 1.2799
(19 / 526)
0.625
(38 / 1632)
0.589
(103 / 1632)
8 82.0 -8.54% 63.23%
Quý 3 2021 PPP 23/53 Dược phẩm 1.5531
(8 / 526)
0.57
(104 / 1632)
0.605
(86 / 1632)
9 17.0 -16.47% 35.78%
Quý 3 2021 PSW 41/74 Hóa chất 2.0911
(1 / 526)
0.585
(86 / 1632)
0.512
(262 / 1632)
18 26.5 -11.7% 74.18%
Quý 3 2021 VND 12/41 Dịch vụ tài chính 1.0313
(38 / 526)
0.575
(91 / 1631)
0.553
(185 / 1631)
22 69.9 0.57% 80.64%
Quý 3 2021 PTB 21/396 Lâm nghiệp và Giấy 1.3361
(17 / 449)
0.665
(18 / 1630)
0.644
(38 / 1630)
4 112.3 -6.41% 46.94%
Quý 3 2021 VCS 4/396 Xây dựng và Vật liệu 0.7646
(48 / 345)
0.72
(7 / 1026)
0.673
(19 / 1026)
7 125.0 -5.2% 44.81%
Quý 3 2021 DPM 2/74 Hóa chất 0.8566
(45 / 345)
0.685
(12 / 1026)
0.687
(16 / 1026)
5 49.8 1.61% 70.58%
Quý 3 2021 PHR 10/74 Hóa chất 0.8694
(42 / 448)
0.72
(8 / 1026)
0.553
(129 / 1026)
16 59.5 -18.49% 20.25%
Quý 3 2021 HPG 2/51 Kim loại 1.1173
(31 / 345)
0.83
(1 / 1026)
0.589
(72 / 1026)
6 55.7 -4.13% 50.53%
Quý 3 2021 VSC 2/139 Vận tải 1.39
(14 / 345)
0.625
(31 / 1026)
0.74
(3 / 1026)
2 71.5 -0.47% 34.64%
Quý 3 2021 DCM 1/74 Hóa chất 1.3993
(13 / 345)
0.645
(21 / 1026)
0.675
(18 / 1026)
3 34.0 0.59% 66.76%
Quý 3 2021 DGC 3/74 Hóa chất 1.7425
(3 / 345)
0.715
(9 / 1026)
0.697
(13 / 1026)
1 155.7 -7.64% 72.83%